tù khổ sai

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người bị kết án tù và bị bắt lao động nặng nhọc: " khổ sai" chỉ người phạm tội bị giam giữ trong tù và phải làm các công việc lao động cưỡng bức, thường nặng nhọc nguy hiểm, như một hình phạt bổ sung.
    • Bản án lao động nặng nhọc: " khổ sai" cũng dùng để chỉ chính hình phạt giam kèm lao động cưỡng bức.
  2. Tính từ (dùng trong ngữ cảnh lịch sử hoặc pháp lý):

    • Thuộc về chế độ lao động cưỡng bức trong : mô tả tình trạng hoặc hình phạt liên quan đến lao động nặng nhọc trong nhà tù.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Hắn ta bị kết án khổ sai 20 năm tội phản quốc. (Hắn bị phạt tù và phải lao động nặng nhọc suốt 20 năm.)
    • Những khổ sai bị đày đi xây dựng đường sắtvùng rừng núi. (Những người lao động cưỡng bức bị đưa đến nơi hẻo lánh để làm việc.)
  • Tính từ:

    • Chế độ khổ sai thời thực dân rất hà khắc. (Hệ thống lao động cưỡng bức trong thời thực dân rất tàn nhẫn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "án khổ sai": bản án bao gồm cả giam lao động cưỡng bức.

    • Tòa tuyên án khổ sai chung thân cho tên tội phạm. (Tòa phạt suốt đời kèm lao động nặng nhọc.)
  • "lao động khổ sai": công việc nặng nhọc, cực khổ, thường cưỡng bức.

    • Họ bị bắt làm lao động khổ sai trong hầm mỏ. (Họ bị ép làm việc cực nhọc trong mỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Khổ sai (tính từ): cực nhọc, vất vả, thường dùng để chỉ công việc nặng nhọc.

    • Công việc khổ sai khiến sức khỏe anh ấy suy kiệt. (Công việc quá vất vả làm anh ấy yếu đi.)
  • nhân (danh từ): người bị giam giữ trong , không nhất thiết phải lao động.

    • nhân được phép thăm nuôi vào cuối tuần. (Người bị giam có thể gặp người thân vào cuối tuần.)
  • Tội phạm (danh từ): người phạm tội, có thể bị phạt hoặc các hình phạt khác.

    • Tội phạm này đã bị bắt sau nhiều năm lẩn trốn. (Kẻ phạm tội bị bắt sau thời gian dài trốn chạy.)
Từ đồng nghĩa
  • cưỡng bức lao động: hình phạt kèm lao động bắt buộc.
  • Lao động cưỡng bức: công việc bị ép buộc, không tự nguyện.
  • Bagnard (từ mượn tiếng Pháp): nhân khổ sai, thường bị đày đi thuộc địa.
Thành ngữ liên quan
  • Đày khổ sai: đưa đi làm lao động nặng nhọcnơi xa xôi.
    • Chúng bị đày khổ sai ra Côn Đảo. (Họ bị đưa đến Côn Đảo để làm việc cực nhọc.)